Thành phần
Mifepriston 10,0 mg
Tá dược (lactose, tinh bột sắn, Cellulose vi tinh thể, PVP, magnesi stearat, talc, màu vàng quinoline ) vừa đủ 1 viên
Dạng bào chế: Viên nén

Thành phần
Mifepriston 10,0 mg
Tá dược (lactose, tinh bột sắn, Cellulose vi tinh thể, PVP, magnesi stearat, talc, màu vàng quinoline ) vừa đủ 1 viên
Dạng bào chế: Viên nén

Viên nén Poscare là một chế phẩm ngừa thai khẩn cấp, có thể thụ thai nếu dùng trong vòng 72h sau cuộc giao hợp không được bảo vệ. Có thể dùng trong những trường hợp sau:
- Không dùng biện pháp ngừa thai nào khi giao hợp.
- Các biện pháp ngừa thai đã dùng không đáng tin cậy như: bao cao su bị rách, bị trượt hay bị dùng sai, màng chắn âm đạo hay thuốc ngừa thai đặt âm đạo bị đặt sai chỗ, bị rách hay lấy ra sớm; giao hợp gián đoạn không thành công; tính sai ngày rụng trứng; vòng tránh thai bị lấy ra hay bị mất.
Tác dụng: Terpin có tác dụng làm loãng đờm, do đó dễ khạc ra ngoài; codein: ức chế trung tâm ho ở não, có tác dụng cầm ho hiệu quả.
Chỉ định:Chữa ho, long đờm, điều trị viêm phế quản cấp và mãn tính.
Liều dùng:Người lớn: 2 viên x 3 lần/ngày. Trẻ em > 5 tuổi: 1 viên x 1 – 3 lần /ngày.
Do glucosamin làm tăng chất nhầy dịch khớp nên tăng độ nhớt, tăng khả năng bôi trơn của dịch khớp vì vậy glucosamin không những giảm triệu chứng của thoái hoá khớp (đau, khó vận động) mà còn ngăn chặn quá trình thoái hoá khớp, ngăn chặn bệnh tiến triển.
Chỉ định: Tất cả các bệnh thoái hoá xương khớp, thoái khớp nguyên phát và thứ phát như thoái hoá khớp gối, khớp háng, cổ tay, cột sống, khớp vai, viêm quanh khớp, loãng xương, gãy xương teo khớp, viêm khớp cấp và mãn.
Công dụng: Tiêu đờm, bổ phổi, sát trùng họng. Chủ trị ho cảm, ho gió, ho khan, khản tiếng, ngứa rát cổ họng, viêm đau họng, viêm phế quản.
Liều dùng:
-Người lớn ngậm 4-6 viên/ngày
-Trẻ em ngậm 2-3 viên/ngày
Trang 1 trong tổng số 2